Dịch

take on trust

động từ (verb)
US/ˈteɪk ɑn ˈtɹʌst/

Nghĩa chính

  1. Chấp nhận điều gì đó mà không thấy bằng chứng ủng hộ nó, bằng sự tin tưởng hoặc tin tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To accept something without seeing evidence supporting it, by trust or confidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take on trustNguyên thể (infinitive)
  2. takes on trustNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took on trust (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken on trust (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking on trustPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

AI