Nghĩa chính
- Ngay lập tức, không chậm trễtrạng từVery soon; quickly; immediately.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xuất hiện ở từ khác
- straightkết hợpngay lập tức
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn phải nói điều này với anh ấy ngay lập tức.
- , .
- .