Dịch

stat

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngay lập tứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Immediately; now.
  2. Dạng rút gọn của statisticdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Clipping of statistic.
  3. Ngày lễ pháp địnhdanh từA statutory public holiday (also as stat holiday).
  4. Thống kêđộng từngoại động từ (transitive)To collect or interpret statistics related to (a match etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. statNguyên thể (infinitive)
  2. statsSố nhiều (plural)
  3. stattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stattingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Ngay lập tức
  1. không so sánh (not comparable)Immediately.

Ví dụ

  • , I’d 2 28. !Thật lòng mà nói, tôi sẽ đi mua sắm NGAY LẬP TỨC vì những chiếc áo hoodie này chắc chắn sẽ bán chạy như tôm tươi khi mùa 2 ra mắt vào ngày 28 tháng 6. Vì vậy, hãy nhớ mua một chiếc cho mình trước khi hết hàng và đánh dấu ngày trọng đại đó vào lịch của bạn!
  • : Britain's 40, ( 65) one-twentieth world's .Có một số con số thống kê ấn tượng về Brassey: cụ thể là ông đã xây dựng khoảng một phần ba mạng lưới đường sắt của Anh khi mới ngoài 40 tuổi, và đến khi qua đời (ở tuổi 65), ông chịu trách nhiệm về khoảng một phần hai mươi mạng lưới đường sắt thế giới.
  • , .Nếu bạn gán chỉ số cho nó, họ sẽ tiêu diệt nó.

AI