Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Số liệu thống kê, con số thống kêdanh từA single item in a statistical study.
- Đại lượng thống kê, giá trị thống kêdanh từA quantity calculated from the data in a sample, which characterises an important aspect in the sample (such as mean or standard deviation).
- Thống kê hóa, phân tích theo thống kêđộng từngoại động từ (transitive)To analyze or describe using statistics.
- Thống kêtính từAlternative form of statistical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- statisticNguyên thể (infinitive)
- statisticsSố nhiều (plural)
- statisticked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- statisticking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- according to statisticstheo thống kêAccording to official statistics, the disease killed over 500 people.Theo thống kê chính thức, căn bệnh này đã khiến hơn 500 người tử vong.
- statistics on sththống kê về cái gìHe should read some of the statistics on economic growth.Anh ấy nên đọc một số thống kê về tăng trưởng kinh tế.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impressive statistic | Con số thống kê ấn tượng | |
| key statistic | Số liệu thống kê chính | |
| official statistic | Số liệu thống kê chính thức | |
| shocking statistic | Con số thống kê gây sốc | |
| test statistic | Đại lượng thống kê kiểm định | |
| vital statisticdanh từ | danh từ | Số liệu sinh tử |
| zombie statisticdanh từ | danh từ | Mẩu thông tin bằng số rõ ràng là sai sự thật và “sẽ không chết” và vẫn thường xuyên được các tổ chức và giới truyền thông trích dẫn |
| order statistic treedanh từ | danh từ | Biến thể của cây tìm kiếm nhị phân (hay nói chung hơn là cây B) hỗ trợ, ngoài việc chèn, tra cứu và xóa, các thao tác Chọn (tìm phần tử nhỏ nhất thứ i được lưu trữ trong cây) và Xếp hạng (tìm thứ hạng của phần tử x trong cây, tức là chỉ mục của nó trong danh sách các phần tử được sắp xếp của cây) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Con số thống kê vô hồn
- A person, or personal event, reduced to being an item of statistical information.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc statisticNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ statistics
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Qua đời vì dùng thuốc quá liều, anh chỉ trở thành một con số thống kê vô hồn khác.
- , .Đây là chủ đề duy nhất trên thế giới chưa từng được đưa vào phân tích thống kê, điều này là một bằng chứng khác về sự lơ là khoa học của các nhà nghiên cứu.
- , , ", ?”Khi một người ngừng thống kê một thời gian, họ nói: "Ồ, bạn không có thêm một thống kê nào nữa sao?"