Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
statisticism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phụ thuộc quá nhiều vào số liệu thống kê
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive reliance on statistics.
Ví dụ
Perhaps
more
troubling
,
though
,
is
that
even
those
sociologists
who
claim
to
be
sensitive
to
the
dangers
of
statisticism
fall
victim
to
it
anyway
.
AI
1
Sự phụ thuộc quá nhiều vào số liệu thống kê
1
Sự phụ thuộc quá nhiều vào số liệu thống kê
1
Sự phụ thuộc quá nhiều vào số liệu thống kê