Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bởi vì, vì lợi ích, tại sao, kể từ đóliên từBecause, for sake, forwhy, since.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Vì thế
- không so sánh (not comparable)Therefore.
Họ từ (word family)
cùng gốc forthyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforthy
- từ tiếng Anh cổforþȳ