Dịch

forthy

liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)
UK/fə(ɹ)ˈðaɪ/US/fɚˈðaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bởi vì, vì lợi ích, tại sao, kể từ đóliên từBecause, for sake, forwhy, since.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Vì thế
  1. không so sánh (not comparable)Therefore.

Họ từ (word family)

cùng gốc forthy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforthy
  2. từ tiếng Anh cổforþȳ

AI