Dịch

inasmuch as

liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Bởi vì thực tế là; từliên từBecause of the fact that; since.
  2. Đến mức đó; trong chừng mựcliên từTo the extent that; insofar as.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiin as muche as

Ví dụ

  • . , " ?" ";" . , .
  • , .
  • , .

AI