inasmuch as
liên từ (conjunction)
Nghĩa chính
- Bởi vì thực tế là; từliên từBecause of the fact that; since.
- Đến mức đó; trong chừng mựcliên từTo the extent that; insofar as.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiin as muche as
Ví dụ
- . , " ?" ";" . , .
- , .
- , .