Nghĩa chính
- Trình bày, nêu ra, công bốđộng từngoại động từ (transitive)To state; describe; give an account of.
- Đề xuất, đưa ra, trình bàyđộng từngoại động từ (transitive)To present for consideration; to propose.
- Khởi hành, lên đườngđộng từnội động từ (intransitive)To begin a journey or expedition.
- Khởi hành, bắt đầuđộng từnội động từ (intransitive)To start.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set forthNguyên thể (infinitive)
- sets forthNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting forthPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set forth herein | Được nêu trong văn bản này |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trình bày
Đề xuất
Ví dụ
- 13, .
- .
- .