Dịch

set forth

động từ (verb)
US/ˈsɛt ˈfɔɹθ/

Nghĩa chính

  1. Trình bày, nêu ra, công bốđộng từngoại động từ (transitive)To state; describe; give an account of.
  2. Đề xuất, đưa ra, trình bàyđộng từngoại động từ (transitive)To present for consideration; to propose.
  3. Khởi hành, lên đườngđộng từnội động từ (intransitive)To begin a journey or expedition.
  4. Khởi hành, bắt đầuđộng từnội động từ (intransitive)To start.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set forthNguyên thể (infinitive)
  2. sets forthNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting forthPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set forth hereinĐược nêu trong văn bản này

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trình bày
Đề xuất

Ví dụ

  • 13, .
  • .
  • .

AI