Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắt đầu, bắt tay vàođộng từnội động từ (intransitive)To start an activity with the intention of finishing it.
- Khởi hành, xuất phátđộng từnội động từ (intransitive)To go out, leave.
- Trình bày, nêu rõđộng từngoại động từ (transitive)To explain something, or give exact details, usually in writing.
- Bố trí, sắp xếpđộng từngoại động từ (transitive)To position, to put in a position
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set outNguyên thể (infinitive)
- sets outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set out one's stallđộng từ | động từ | Làm rõ một cách công khai quan điểm của một người có liên quan đến một ý tưởng hoặc triết lý cụ thể hoặc những gì người ta có thể làm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sắp chữ
- ngoại động từ (transitive)Sắp chữ, xếp chữTo arrange the necessary type into a printing press in preparation to run it.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 3 .Anh ấy bắt tay vào viết cuốn sách với mục tiêu hoàn thành trong chưa đầy 3 tháng.
- .Ngày mai chúng tôi khởi hành đi Mỹ.
- .Hợp đồng này nêu rõ tất cả các điều khoản của thỏa thuận như chúng ta đã thảo luận.