Dịch

set out

B2động từ (verb)
UK/ˈsɛt‿aʊt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bắt đầu, bắt tay vàođộng từnội động từ (intransitive)To start an activity with the intention of finishing it.
  2. Khởi hành, xuất phátđộng từnội động từ (intransitive)To go out, leave.
  3. Trình bày, nêu rõđộng từngoại động từ (transitive)To explain something, or give exact details, usually in writing.
  4. Bố trí, sắp xếpđộng từngoại động từ (transitive)To position, to put in a position

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set outNguyên thể (infinitive)
  2. sets outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set out one's stallđộng từLàm rõ một cách công khai quan điểm của một người có liên quan đến một ý tưởng hoặc triết lý cụ thể hoặc những gì người ta có thể làm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sắp chữ
  1. ngoại động từ (transitive)Sắp chữ, xếp chữTo arrange the necessary type into a printing press in preparation to run it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt đầu
Trình bày

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 3 .Anh ấy bắt tay vào viết cuốn sách với mục tiêu hoàn thành trong chưa đầy 3 tháng.
  • .Ngày mai chúng tôi khởi hành đi Mỹ.
  • .Hợp đồng này nêu rõ tất cả các điều khoản của thỏa thuận như chúng ta đã thảo luận.

AI