Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đây, ở đây, ngay đâytrạng từkhông so sánh (not comparable)over here
- Chỉ dùng trong cụmđộng từonly used in the phrase hither and thither
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hither and thithertrạng từ, động từ | trạng từ, động từ | Đến đây và đến đó, nơi này đến nơi khác; theo các hướng khác nhau |
| come hitherthán từ | thán từ | Dùng để điều khiển ngựa di chuyển sang trái |
| come-hitherdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Tán tỉnh, ve vãn |
| Hither Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở quận Lewisham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3974) |
| hither and yontrạng từ | trạng từ | Ở, tại hoặc đến những nơi khác nhau |
| hither and yondertrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với here and there |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Đến đây
- không so sánh (not comparable)Đến đây, ở đây, chốn nàyTo this place, to here.
Ví dụ
- .Anh ấy đi đây đi đó.
- .Bản chất Phi ngã có thể được nhận thức rất rõ ràng trong vạn vật và sinh linh ở phía bên này của thiện và ác.
- " , / .""Hãy lui về điện thờ này, và chia sẻ sự an toàn hay cái chết cùng chúng ta."
Họ từ (word family)
cùng gốc hitherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhider
- từ tiếng German nguyên thủy*hidrê
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha