Dịch

citerior

tính từ (adjective)
UK/sɪˈtɪə.ɹɪ.ə/US/səˈtɪ.ɹi.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ yếu ở các địa danh: nằm ở phía gần hơntính từkhông so sánh (not comparable)Chiefly in place names: situated on the nearer side.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhciterior“(particularly in province names) nearer”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱe“here”

AI