Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đến đây và đến đó, nơi này đến nơi khác; theo các hướng khác nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)To here and to there, one place after another; in different directions.
- Một cách mất trật tựtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a disorderly manner.
Đồng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Di chuyển ở đây và sau đó ở đó
- nội động từ (intransitive)Di chuyển ở đây và sau đó ở đó; di chuyển theo các hướng khác nhauTo move here and then there; to move in different directions.
Ví dụ
- , . , , , .
- , , Physician's .
- .