Dịch

hither and thither

trạng từ (adverb)động từ (verb)
UK/ˌhɪðəɹ‿n̩ ˈðɪðə/US/ˌhɪðɚ‿n̩ ˈðɪðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đến đây và đến đó, nơi này đến nơi khác; theo các hướng khác nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)To here and to there, one place after another; in different directions.
  2. Một cách mất trật tựtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a disorderly manner.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Di chuyển ở đây và sau đó ở đó
  1. nội động từ (intransitive)Di chuyển ở đây và sau đó ở đó; di chuyển theo các hướng khác nhauTo move here and then there; to move in different directions.

Ví dụ

  • , . , , , .
  • , , Physician's .
  • .

AI