Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
come hither
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
k
ʌ
m
ˈ
h
ɪ
ð
ə
/
US
/ˈ
k
ʌ
m
ˈ
h
ɪ
ð
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để điều khiển ngựa di chuyển sang trái
thán từ
Used to direct a horse to move to the left.
2
Dùng theo nghĩa đen, xem come, hither
thán từ
Used other than figuratively or idiomatically: see come, hither.
Ví dụ
And
Isaac
said
:
Come
hither
,
that
I
may
feel
thee
,
my
son
,
and
may
prove
whether
thou
be
my
son
Esau
,
or
no
.
Come
hither
.
AI
1
Dùng để điều khiển ngựa di chuyển sang trái
2
Dùng theo nghĩa đen
1
Dùng để điều khiển ngựa di chuyển sang trái
2
Dùng theo nghĩa đen
1
Dùng để điều khiển ngựa di chuyển sang trái
2
Dùng theo nghĩa đen