Dịch

over there

trạng từ (adverb)
UK/ˈəʊ.və ˈðɛɹ/US/ˈoʊ.vɚ ˈðɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ở đằng kiatrạng từIn that place; there (at some distance).
  2. Đến nơi đó; kia (ở một khoảng cách nào đó)trạng từTo that place; thither (at some distance).
  3. Ra nước ngoài tới châu Âu (để tham gia quân sự), đặc biệt là tới Mặt trận phía Tây ở Pháp trong Thế chiến thứ nhấttrạng từoverseas to Europe (for military engagement), especially to the Western Front in France during World War I

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở đằng kia

Cụm từ (phrase)

way over thereXa tít bên kia

Ví dụ

  • , , .Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó.
  • .Người đứng ở kia là chủ quán.
  • ?Ở đó bây giờ là mấy giờ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI