Nghĩa chính
- Ở đằng kiatrạng từIn that place; there (at some distance).
- Đến nơi đó; kia (ở một khoảng cách nào đó)trạng từTo that place; thither (at some distance).
- Ra nước ngoài tới châu Âu (để tham gia quân sự), đặc biệt là tới Mặt trận phía Tây ở Pháp trong Thế chiến thứ nhấttrạng từoverseas to Europe (for military engagement), especially to the Western Front in France during World War I
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở đằng kia
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| way over there | Xa tít bên kia |
Ví dụ
- , , .Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó.
- .Người đứng ở kia là chủ quán.
- ?Ở đó bây giờ là mấy giờ?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)