Dịch

posible

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
/poˈsible/nguồn

Nghĩa chính

  1. có thể, khả thitính từA1Able to be done, happen, or exist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. posibleDạng gốc (base form)
  2. posiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

en la medida de lo posibleTrong chừng mực có thể
hacer todo lo posibleLàm mọi cách có thể
lo antes posibleCàng sớm càng tốt
si es posibleNếu có thể
en cuanto sea posibletrạng từCàng sớm càng tốt
tan pronto como sea posibletrạng từCàng sớm càng tốt
es posibleCó thể
sería posibleLiệu có thể

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc posible

Ví dụ

  • Boldi .Boldi tự hỏi làm sao điều đó có thể xảy ra.
  • .Chúng tôi sẽ ở lại càng lâu càng tốt.
  • .Có khả năng tôi sẽ đạt điểm cao trong kỳ thi.

AI