improbable
B1tính từ (adjective)
/impɾoˈbable/
Nghĩa chính
- Khó xảy ra, ít khả năngtính từimprobable, unlikely
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improbableDạng gốc (base form)
- improbablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evento improbable | Sự kiện khó xảy ra | |
| resultado improbable | Kết quả khó xảy ra | |
| situación improbable | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Chiến thắng là khó xảy ra, nhưng không phải không thể
- .Khó có khả năng anh ấy đạt điểm cao trong kỳ thi
- .Khó có khả năng bạn nói điều gì làm tôi phiền
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc improbableNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh