Dịch

improbable

B1tính từ (adjective)
/impɾoˈbable/

Nghĩa chính

  1. Khó xảy ra, ít khả năngtính từimprobable, unlikely

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improbableDạng gốc (base form)
  2. improbablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

evento improbableSự kiện khó xảy ra
resultado improbableKết quả khó xảy ra
situación improbableChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .Chiến thắng là khó xảy ra, nhưng không phải không thể
  • .Khó có khả năng anh ấy đạt điểm cao trong kỳ thi
  • .Khó có khả năng bạn nói điều gì làm tôi phiền

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI