Dịch

rightful

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hợp pháptính từBy right; by law.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

rightful heirNgười thừa kế hợp pháp
rightful ownerChủ sở hữu hợp pháp
rightful placeVị trí xứng đáng

Nguồn gốc (etymology)

right-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạirightful
  2. từ tiếng Anh cổ*rihtfull

Ví dụ

  • .ᵂAi sẽ rút thanh kiếm này ra khỏi đá là vị vua hợp pháp của nước Anh.ᵂ
  • .Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.
  • ?Bạn có phải là chủ sở hữu hợp pháp không?

AI