Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rightfulness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự đúng đắn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being rightful.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
honor
integrity
honesty
decency
righteousness
propriety
Xem thêm 13
Trái nghĩa
wrongfulness
Nguồn gốc
(etymology)
rightful
+
-ness
từ tiếng Anh trung đại
riȝtfulnesse
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rightfulness
rightful
Hợp pháp
tính từ
rightful
ly
Một cách chính đáng
trạng từ
Ví dụ
the
rightfulness
of
his
claim
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự đúng đắn
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự đúng đắn
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự đúng đắn