Dịch

legítimo

B2tính từ (adjective)
/leˈxitimo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hợp pháp, chính đángtính từlegitimate, rightful, lawful
  2. Đích thực, chính hiệutính từreal, true
  3. Minh bạch, ngay thẳngtính từabove-board
  4. Hợp lệ, chính thốngtính từlegit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legítimoDạng gốc (base form)
  2. legítimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. legítimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. legítimaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

interés legítimoLợi ích chính đáng
heredero legítimoNgười thừa kế hợp pháp
gobernante legítimoNgười cầm quyền hợp pháp
legítimo derechoChưa có nghĩa
legítimo herederoChưa có nghĩa
legítimo interésChưa có nghĩa
legítimo motivoChưa có nghĩa
legítimo procesoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Hoàng tử nào là người thừa kế hợp pháp của ngai vàng?
  • Mary, ¿ Tom ?Mary, bạn có chấp nhận Tom là chồng hợp pháp của mình không?
  • .Tiền đã được trả lại cho các chủ sở hữu hợp pháp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp pháp
Đích thực
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI