Dịch

legitimidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/lexitimiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tính hợp phápdanh từlegitimacy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legitimidadDạng gốc (base form)
  2. legitimidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

legitimidad constitucionalTính hợp hiến
legitimidad del gobiernoTính chính danh của chính phủ
legitimidad internacionalTính chính danh quốc tế
legitimidad democráticaChưa có nghĩa
legitimidad jurídicaChưa có nghĩa
legitimidad políticaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Điều này là một bằng chứng về tính hợp pháp của những kẻ cực đoan.
  • .Hầu hết các đảng đã làm suy yếu tính hợp pháp của luật mới.
  • .Tính hợp pháp của các chế độ dân chủ đang bị đe dọa.

AI