Dịch

legitimacy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being legitimate or valid; validity.
  2. Tính chính danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Public acceptance of an institution, such as a government, corporation, or system.
  3. Tính chính thống, tính con chính thấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lawfulness of birth or origin; directness of descent as affecting the royal succession.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legitimacyDạng gốc (base form)
  2. legitimaciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crisis of legitimacyKhủng hoảng tính chính danh
gain legitimacyĐạt được tính chính danh
give legitimacy to somethingMang lại tính chính danh cho cái gì
lose legitimacyMất tính chính danh
political legitimacyTính chính danh chính trị

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ultra-Yugoslav .Tính chính danh dựa trên bản chất cách mạng đã được thay thế bằng tính chính danh mang bản sắc siêu quốc gia, siêu Nam Tư.
  • , .Sau nhiều thập kỷ bất bình đẳng và áp bức, chế độ này đã mất đi tính chính danh đối với chính người dân của mình.
  • .Algeria đã khôi phục lại tính chính danh của mình.

AI