Dịch

validity

B2danh từ (noun)
US/vəˈlɪd.ᵻ.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tính hợp lý, tính đúng đắn, giá trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being valid, authentic or genuine.
  2. Hiệu lực pháp lý, giá trị pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)State of having legal force.
  3. Độ giá trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quality of a measurement indicating the degree to which the measure reflects the underlying construct, that is, whether it measures what it purports to measure (see reliability).
  4. Tính thành sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The genuinity, as distinguished from the efficacity or the regularity, of a sacrament as a result of some formal dispositions being fulfilled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. validityDạng gốc (base form)
  2. validitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

check the validityKiểm tra tính hợp lệ
period of validityThời hạn hiệu lực
question the validityNghi ngờ tính xác thực
test the validityKiểm tra tính đúng đắn
face validitydanh từĐặc tính của một giả thuyết mà qua đó sự xuất hiện của nó gợi ý cho người quan sát rằng giả thuyết đó sẽ được xác định là đúng nếu được kiểm tra
formal validitydanh từThuộc tính của một đối số là hợp lệ do nó là một thể hiện của một dạng đối số

Ví dụ

  • ?Bạn có thể chứng minh tính đúng đắn trong khẳng định của mình không?
  • giá trị pháp lý của một hợp đồng
  • .Hãy tiến hành kiểm tra tính hợp lệ.

Nguồn gốc (etymology)

valid-ity

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivalidité
  2. từ tiếng Latinh muộnvaliditas

AI