Dịch

legalmente

B2trạng từ (adverb)
/leˌɡalˈmente/

Nghĩa chính

  1. Hợp pháp, theo pháp luậttrạng từlegally, lawfully

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

actuar legalmenteHành động đúng pháp luật
estar legalmente casadoKết hôn hợp pháp
reconocido legalmenteĐược pháp luật công nhận
legalmente reconocidoĐược công nhận hợp pháp
legalmente responsableChịu trách nhiệm pháp lý
legalmente vinculanteCó tính ràng buộc pháp lý
estar legalmente obligadoBị bắt buộc theo luật
legalmente obligatorioBắt buộc hợp pháp

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn tôi, Isra, gần đây đã đổi tên hợp pháp thành Omar.
  • .Cô ấy đã ly hôn hợp pháp với chồng mình.
  • ¿ Itziar ?Tại sao bạn lại nói rằng Itziar đã có được nó một cách hợp pháp?

AI