Dịch

legally

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách hợp pháptrạng từAs permitted by law; not contrary to law.
  2. Về mặt pháp lýtrạng từFrom a legal perspective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legallyDạng gốc (base form)
  2. more legallySo sánh hơn (comparative)
  3. most legallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

legally bindingtính từCó tính ràng buộc pháp lý
legally blindtính từMù theo tiêu chuẩn pháp lý
legally recognizedĐược pháp luật công nhận
legally requiredBắt buộc theo luật định
legally responsibleChịu trách nhiệm trước pháp luật
legally bindRàng buộc về pháp lý
operate legallyHoạt động hợp pháp
legally residingCư trú hợp pháp

Ví dụ

  • , .Bạn có thể đỗ xe hợp pháp ở bãi vào cuối tuần mà không cần trả phí, họ sẽ không phạt bạn đâu.
  • , , , , “.”Sau khi nộp giấy tờ đổi tên, nam rapper có tên khai sinh Kanye Omari West cuối cùng đã được toại nguyện và sẽ được công nhận hợp pháp với cái tên “Ye”.
  • .Anh ấy bị mù theo tiêu chuẩn pháp lý.

AI