Nghĩa chính
- Một cách hợp pháptrạng từAs permitted by law; not contrary to law.
- Về mặt pháp lýtrạng từFrom a legal perspective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legallyDạng gốc (base form)
- more legallySo sánh hơn (comparative)
- most legallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legally bindingtính từ | tính từ | Có tính ràng buộc pháp lý |
| legally blindtính từ | tính từ | Mù theo tiêu chuẩn pháp lý |
| legally recognized | Được pháp luật công nhận | |
| legally required | Bắt buộc theo luật định | |
| legally responsible | Chịu trách nhiệm trước pháp luật | |
| legally bind | Ràng buộc về pháp lý | |
| operate legally | Hoạt động hợp pháp | |
| legally residing | Cư trú hợp pháp |
Ví dụ
- , .Bạn có thể đỗ xe hợp pháp ở bãi vào cuối tuần mà không cần trả phí, họ sẽ không phạt bạn đâu.
- , , , , “.”Sau khi nộp giấy tờ đổi tên, nam rapper có tên khai sinh Kanye Omari West cuối cùng đã được toại nguyện và sẽ được công nhận hợp pháp với cái tên “Ye”.
- .Anh ấy bị mù theo tiêu chuẩn pháp lý.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Một cách hợp pháp