Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
legally blind
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
l
i
ɡ
ə
l
i
ˈ
b
l
aɪ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Mù theo tiêu chuẩn pháp lý
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Legally defined as blind due to having a low enough degree of visual acuity.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
legal blindness
Ví dụ
I'm
not
legally
blind
.
Tom
isn't
legally
blind
.
He
is
legally
blind
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Mù theo tiêu chuẩn pháp lý
1
Mù theo tiêu chuẩn pháp lý
1
Mù theo tiêu chuẩn pháp lý