Nghĩa chính
- Tính hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lawfulness.
- Trò chơi xúc xắc chuck-a-luckdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dice game; the same as chuck-a-luck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legalityDạng gốc (base form)
- legalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doubt the legality of something | Nghi ngờ tính hợp pháp của | |
| ensure the legality | Bảo đảm tính hợp pháp | |
| question the legality of something | Nghi vấn tính hợp pháp của | |
| strict legality | Tính hợp pháp nghiêm ngặt | |
| legality paneldanh từ | danh từ | Là bộ phận của thân xe theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật nhưng không có chức năng thiết yếu trong việc đua xe |
| principle of legalitydanh từ | danh từ | Nguyên tắc tòa án không nên giải thích bất kỳ đạo luật nào là cắt giảm hoặc bãi bỏ một quyền, quyền tự do hoặc nguyên tắc thông luật, trừ khi cơ quan lập pháp đưa ra đạo luật đó truyền đạt rõ ràng ý định áp đặt hạn chế đó |
Ví dụ
- , , , , , .Bị đưa đến từ mọi ngóc ngách của bờ biển dưới danh nghĩa hoàn toàn hợp pháp của các hợp đồng có thời hạn, lạc lõng giữa môi trường khắc nghiệt, ăn uống bằng thức ăn lạ lẫm, họ ngã bệnh, mất khả năng lao động, và sau đó được phép bò đi nơi khác nghỉ ngơi.
- , , .Belarus, trong một động thái có tính hợp pháp đáng ngờ, vừa cấm công dân gia hạn hộ chiếu từ nước ngoài.
- " ," .Các tài liệu nội bộ mới được giải mật của CIA cho thấy một số quan chức cơ quan này tin chắc chương trình giam giữ và thẩm vấn đã cung cấp "thông tin tình báo độc nhất và vô giá", trong khi những người khác bày tỏ sự e ngại sâu sắc và cảnh báo tránh để lại dấu vết tài liệu nghi ngờ tính hợp pháp của nó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa