Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
legalness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng hợp pháp, hoặc trong phạm vi pháp luật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being legal, or within the law.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
legality
lawlessness
illegality
lawfulness
unlawfulness
illegalness
Xem thêm 1
Ví dụ
The
legalness
of
the
act
does
not
change
its
immorality
,
only
whether
you
can
be
arrested
for
it
.
Nguồn gốc
(etymology)
legal
+
-ness
AI
1
Tình trạng hợp pháp
1
Tình trạng hợp pháp
1
Tình trạng hợp pháp