legalidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/leɡaliˈdad/
Nghĩa chính
- Tính hợp phápdanh từlegality
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legalidadDạng gốc (base form)
- legalidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuestionar la legalidad | Nghi ngờ tính hợp pháp | |
| garantizar la legalidad | Bảo đảm tính hợp pháp | |
| legalidad del proceso | Tính hợp pháp của quá trình | |
| legalidad internacional | Tính hợp pháp quốc tế | |
| respetar la legalidad | Tôn trọng tính hợp pháp | |
| principio de legalidaddanh từ | danh từ | Nguyên tắc pháp lý |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Tính hợp pháp của hành động bạn là đáng nghi.
- .Tính hợp pháp của quy trình này rất đáng nghi.
Xuất hiện ở từ khác
- lawTiếng Anhtương đương