Dịch

rule of law

danh từ (noun)
UK/ˈɹuːl əv ˈlɔː/US/ˈɹul əv ˈlɔ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Pháp quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The doctrine that no individual is above the law and that everyone must answer to it.
  2. Phương châm theo đó các quyết định của chính phủ được đưa ra bằng cách áp dụng các nguyên tắc pháp lý đã biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The maxim whereby governmental decisions are made by applying known legal principles.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem rule, lawdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see rule, law.

Cụm từ (phrase)

the rule of lawcụm từPháp trị

Ví dụ

  • .
  • ?
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI