unlaw
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự vắng mặt của pháp luật; sự vô luật phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Absence of law; lawlessness.
- Tước bỏ thẩm quyền hoặc tính chất của pháp luậtđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of the authority or character of law.
- Vượt ra ngoài sự bảo vệ của pháp luật; ra ngoài vòng pháp luậtđộng từngoại động từ (transitive)To put beyond the protection of the law; to outlaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unlawful act | Hành vi trái pháp luật | |
| unlawful deathdanh từ | danh từ | Tội giết người; ngộ sát hoặc giết người hoặc giết trẻ sơ sinh |
| unlawful killing | Giết người trái pháp luật | |
| unlawful assembly | Tụ tập bất hợp pháp | |
| unlawful detainerdanh từ | danh từ | Hành vi chiếm giữ tài sản mà không có quyền hợp pháp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tội ác
- không đếm được (uncountable)Tội ác, một hành động trái pháp luậtA crime, an illegal action.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unlawNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . ; , .