Dịch

unlaw

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự vắng mặt của pháp luật; sự vô luật phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Absence of law; lawlessness.
  2. Tước bỏ thẩm quyền hoặc tính chất của pháp luậtđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of the authority or character of law.
  3. Vượt ra ngoài sự bảo vệ của pháp luật; ra ngoài vòng pháp luậtđộng từngoại động từ (transitive)To put beyond the protection of the law; to outlaw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unlawNguyên thể (infinitive)
  2. unlawsSố nhiều (plural)
  3. unlawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unlawingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

unlawful actHành vi trái pháp luật
unlawful deathdanh từTội giết người; ngộ sát hoặc giết người hoặc giết trẻ sơ sinh
unlawful killingGiết người trái pháp luật
unlawful assemblyTụ tập bất hợp pháp
unlawful detainerdanh từHành vi chiếm giữ tài sản mà không có quyền hợp pháp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tội ác
  1. không đếm được (uncountable)Tội ác, một hành động trái pháp luậtA crime, an illegal action.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

un-“lack or absence of”law

  1. từ tiếng Anh trung đạiunlawe
  2. từ tiếng Anh cổunlagu“violation of law, illegality, injustice, lawlessness”
động từ

un-“reversal, undoing”law

Ví dụ

  • . ; , .

AI