disallowed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị cấm, không được phéptính từforbidden
- Không hợp lệ, mất hiệu lựctính từinvalid
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- Tom's .Bàn thắng của Tom không được công nhận.
- .Bàn thắng đã không được công nhận.
- .Bàn thắng không được công nhận vì lỗi việt vị.