Dịch

prohibited

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cấmtính từForbidden; banned; unallowed.
  2. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của prohibitđộng từsimple past and past participle of prohibit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prohibitedDạng gốc (base form)
  2. more prohibitedSo sánh hơn (comparative)
  3. most prohibitedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

strictly prohibitedBị nghiêm cấm
prohibited areaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Các tác phẩm kịch nghệ và tiểu luận tôn giáo là những thể loại văn học bị cấm đoán nhiều nhất.
  • .Cấm khiêu vũ.
  • .Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.

AI