Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
veda
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈbeda/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cấm
danh từ
prohibition, ban
2
Mùa đóng cửa
danh từ
closed season
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
veda
Dạng gốc
(base form)
veda
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
prohibition
Sự ngăn cấm
closed season
Mùa cấm
Họ từ
(word family)
cùng gốc
veda
veda
r
Cấm, ngăn cấm
động từ
B2
veda
do
Bị cấm
tính từ, danh từ, động từ
C1
Ví dụ
La
media
veda
es
un
periodo
,
que
se
abre
en
verano
y
tiene
casi
un
mes
de
duración
,
en
el
que
se
permite
la
caza
de
ciertas
especies
,
como
la
paloma
torcaz
,
la
tórtola
común
y
la
codorniz
.
AI
1
Cấm
2
Mùa đóng cửa
1
Cấm
2
Mùa đóng cửa
1
Cấm
2
Mùa đóng cửa