vedar
B2động từ (verb)
/beˈdaɾ/
Nghĩa chính
- Cấm, ngăn cấmđộng từto ban, prohibit
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể vedarDanh động từ vedandoPhân từ vedado
| Presente | |
|---|---|
| yo | vedo |
| tú | vedas |
| él/ella/Ud. | veda |
| nosotros | vedamos |
| vosotros | vedáis |
| ellos/Uds. | vedan |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cứ như thể lệnh cấm xúc phạm Yolanda đã được dỡ bỏ vậy.
- .Không được câu cá trong mùa cấm đánh bắt.
- ayu.Mùa đánh bắt cá hồi ayu đã mở.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh