proscribed
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị cấm, cấm đoántính từForbidden or prohibited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proscribedDạng gốc (base form)
- more proscribedSo sánh hơn (comparative)
- most proscribedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc proscribedVí dụ
- ; .Hôn nhân không bị cấm đối với các giáo sĩ Do Thái; nó được quy định.
- .Từ đó bị Viện hàn lâm Pháp cấm sử dụng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha