Dịch

illicit

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trái phéptính từNot approved by law, but not invalid.
  2. Vụng trộm, lén lúttính từBreaking social norms.
  3. Bất hợp pháp, trái phéptính từUnlawful.
  4. Hàng cấm, chất cấmdanh từA banned or unlawful item.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. illicitDạng gốc (base form)
  2. illicitsSố nhiều (plural)
  3. more illicitSo sánh hơn (comparative)
  4. most illicitSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

illicit activitiesCác hoạt động bất hợp pháp
illicit affairMối tình vụng trộm
illicit drugsMa túy bất hợp pháp
illicit relationshipMối quan hệ bất chính
illicit tradeBuôn bán trái phép
illicit traffickingNạn buôn lậu trái phép
illicit manufactureSản xuất trái phép

Nguồn gốc (etymology)

il-licit

  1. mượn từ tiếng Phápillicite
  2. từ tiếng Latinhillicitus

Ví dụ

  • , , .Hôn nhân song trùng, tuy trái phép, nhưng không vô hiệu.
  • .Tôi chỉ thực sự tận hưởng các buổi thánh ca nếu tôi đang có một mối quan hệ vụng trộm với ai đó trong giáo đoàn.
  • Ayşe Erkoç . .Ayşe Erkoç đã học được từ lâu rằng bí quyết để làm bất cứ điều gì phi pháp ở Istanbul là thực hiện nó ngay trước mắt bàn dân thiên hạ giữa thanh thiên bạch nhật. Không ai lại đi nghi ngờ tính hợp pháp của điều quá lộ liễu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI