Nghĩa chính
- Trái phéptính từNot approved by law, but not invalid.
- Vụng trộm, lén lúttính từBreaking social norms.
- Bất hợp pháp, trái phéptính từUnlawful.
- Hàng cấm, chất cấmdanh từA banned or unlawful item.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illicitDạng gốc (base form)
- illicitsSố nhiều (plural)
- more illicitSo sánh hơn (comparative)
- most illicitSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| illicit activities | Các hoạt động bất hợp pháp | |
| illicit affair | Mối tình vụng trộm | |
| illicit drugs | Ma túy bất hợp pháp | |
| illicit relationship | Mối quan hệ bất chính | |
| illicit trade | Buôn bán trái phép | |
| illicit trafficking | Nạn buôn lậu trái phép | |
| illicit manufacture | Sản xuất trái phép |
Ví dụ
- , , .Hôn nhân song trùng, tuy trái phép, nhưng không vô hiệu.
- .Tôi chỉ thực sự tận hưởng các buổi thánh ca nếu tôi đang có một mối quan hệ vụng trộm với ai đó trong giáo đoàn.
- Ayşe Erkoç . .Ayşe Erkoç đã học được từ lâu rằng bí quyết để làm bất cứ điều gì phi pháp ở Istanbul là thực hiện nó ngay trước mắt bàn dân thiên hạ giữa thanh thiên bạch nhật. Không ai lại đi nghi ngờ tính hợp pháp của điều quá lộ liễu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái phép
Bất hợp pháp
Họ từ (word family)
cùng gốc illicitNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha