Dịch

elicit

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khơi gợi, gợi rađộng từTo evoke, educe (emotions, feelings, responses, etc.); to generate, obtain, or provoke as a response or answer.
  2. Moi ra, thu thậpđộng từngoại động từ (transitive)To draw out, bring out, bring forth (something latent); to obtain information from someone or something.
  3. Suy luận, luận rađộng từTo use logic to arrive at truth; to derive by reason.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elicitNguyên thể (infinitive)
  2. elicitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. elicitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. elicitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • elicit sth (from sb)khơi gợi, thu thập cái gì (từ ai)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được khơi gợi
  1. không so sánh (not comparable)Được khơi gợi, hiển hiệnElicited; drawn out; made real; open; evident.

Ví dụ

  • Elizabeth's ' , Shakespeare's , “ ,” .Ngôi vị nữ hoàng của Elizabeth khơi dậy nỗi sợ hãi của thần dân rằng bà chỉ là một người đàn bà, và một phụ nữ cai trị đàn ông sẽ khiến vương quốc khuất phục trước ham muốn nữ giới không kiềm chế.
  • .Fred muốn moi thông tin về thời gian cuộc họp từ Jane.
  • .Một hành động công bằng hiển hiện.

AI