elicitation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động khơi gợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of eliciting.
- Một cái gì đó được gợi radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is elicited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elicitationDạng gốc (base form)
- elicitationsSố nhiều (plural)