Dịch

elicitation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động khơi gợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of eliciting.
  2. Một cái gì đó được gợi radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is elicited.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elicitationDạng gốc (base form)
  2. elicitationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI