Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
illicitness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự trái phép, sự không hợp pháp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being illicit.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
illicitness
illicit
Trái phép
tính từ, danh từ
licitness
Tính chất hợp pháp, tính hợp pháp, tính thích hợp
danh từ
licit
Không bị cấm bởi các quy tắc chính thức hoặc không chính thức
tính từ
illicit
ly
Xem illicit
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
illicit
+
-ness
Ví dụ
All
of
that
—
the
appeal
,
the
access
,
the
illicitness
of
cigarettes
—
was
by
design
.
AI
1
Sự trái phép
1
Sự trái phép
1
Sự trái phép