Nghĩa chính
- Khoảng thời gian trong đó một dữ kiện cơ sở dữ liệu có giá trị trong thực tế được mô hình hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time period during which a database fact is valid in the modeled reality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valid timeDạng gốc (base form)
- valid timesSố nhiều (plural)