Dịch

foolscap

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giấy viết có kích thước 13,25 × 16,5 inchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Writing paper sheets measuring 13.25 × 16.5 inches.
  2. Một tấm như vậy được gấp lại hoặc cắt làm đôi, do đó có kích thước khoảng 8 × 13,25 inchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a sheet folded or cut in half, thus approximately 8 × 13.25 inches.
  3. Giấy in có kích thước 13,5×17 inchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Printing paper measuring 13.5 × 17 inches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foolscapDạng gốc (base form)
  2. foolscapsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

double foolscapdanh từKhổ giấy có kích thước 17 × 28 in (432 mm x 711 mm)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • —, , — . , .

AI