Nghĩa chính
- Giấy viết có kích thước 13,25 × 16,5 inchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Writing paper sheets measuring 13.25 × 16.5 inches.
- Một tấm như vậy được gấp lại hoặc cắt làm đôi, do đó có kích thước khoảng 8 × 13,25 inchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a sheet folded or cut in half, thus approximately 8 × 13.25 inches.
- Giấy in có kích thước 13,5×17 inchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Printing paper measuring 13.5 × 17 inches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foolscapDạng gốc (base form)
- foolscapsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double foolscapdanh từ | danh từ | Khổ giấy có kích thước 17 × 28 in (432 mm x 711 mm) |