felonious
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, đang, hoặc có chất lượng của trọng tộitính từOf, relating to, being, or having the quality of felony.
- Thực hiện với mục đích phạm tộitính từDone with intent to commit a crime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feloniousDạng gốc (base form)
- more feloniousSo sánh hơn (comparative)
- most feloniousSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- , , ; ; ; ; .
- , / should'st , , / ?