Dịch

felonious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, đang, hoặc có chất lượng của trọng tộitính từOf, relating to, being, or having the quality of felony.
  2. Thực hiện với mục đích phạm tộitính từDone with intent to commit a crime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feloniousDạng gốc (base form)
  2. more feloniousSo sánh hơn (comparative)
  3. most feloniousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

felony-ous

  1. từ tiếng Anh trung đại*felonious

Ví dụ

  • .
  • , , ; ; ; ; .
  • , / should'st , , / ?

AI