Dịch

felonization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hình sự hóa một hành vi như một trọng tộidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of criminalizing an act as a felony.
  2. Hành động biến ai đó thành tội phạmdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of making somebody into a felon.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .
  • […] , .

AI