Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tàn ác, độc áctính từOf a person or animal, their actions, thoughts, etc.: brutal, cruel, harsh, heartless; also, evil, wicked.
- Hung dữ, nguy hiểmtính từOf a place: harsh, savage, wild; of a thing: deadly; harmful.
- Tội phạm trọng tộidanh từA person who has committed a felony (“a serious criminal offence”); specifically, one who has been tried and convicted of such a crime.
- Chín médanh từA small infected sore; an abscess, a boil; specifically, a whitlow (“infection near or under the cuticle of a fingernail or toenail”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- felonDạng gốc (base form)
- felonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| felon-settingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thông báo cho chính quyền về sự hiện diện của quân nổi dậy |
| Negro Felon Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Liên đoàn bóng đá quốc gia |
| felon-setterdanh từ | danh từ | Người thông báo cho chính quyền về sự hiện diện của phiến quân |
| Nigger Felon Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Liên đoàn bóng đá quốc gia |
| felony case | Vụ án trọng tội | |
| felony stopdanh từ | danh từ | Việc dừng giao thông của một người được coi là nguy hiểm và được thực hiện từ xa bằng cách hét lên hướng dẫn và rút vũ khí |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Bị đánh cắp
- Obtained through a felony; stolen.
Họ từ (word family)
cùng gốc felonNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifeloun
- từ tiếng Pháp cổfelon“bad, evil, immoral”
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạifellō
Cùng gốc (doublet)fell
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifeloun
- từ tiếng Pháp cổ*felon
- từ tiếng Latinhfel“bile, gall; bitterness; poison; venom”
Ví dụ
- , , .Nhìn vào Bồi thẩm đoàn và khán giả hỗn loạn, anh ta có thể đã nghĩ rằng trật tự thông thường của mọi thứ đã bị đảo ngược, và rằng những tội phạm đang xét xử những người trung thực.
- master'd , / gasp'd , / .Kẻ ác bị khuất phục nằm trên mặt đất, / Và thở hổn hển dưới vết thương chí mạng, / Trong khi Bruce đứng phía trên hắn.
- .Không ai thuê một tội phạm.