Nghĩa chính
- Tội nghiêm trọngdanh từA serious criminal offense, which, under United States federal law, is punishable by a term of imprisonment of not less than one year or by the death penalty in the most serious offenses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- felonyDạng gốc (base form)
- feloniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| felony case | Vụ án trọng tội | |
| felony charge | Cáo buộc trọng tội | |
| felony conviction | Kết án trọng tội | |
| felony offense | Tội trọng tội | |
| felony record | Tiền án trọng tội | |
| felony murderdanh từ | danh từ | Hành vi phạm tội hoặc tiếp tay cho một tội ác dẫn đến giết chết một người, bất kể mục đích gì và ngay cả khi người phạm tội hoặc người tiếp tay không phải là người đã giết người đó |
| felony stopdanh từ | danh từ | Việc dừng giao thông của một người được coi là nguy hiểm và được thực hiện từ xa bằng cách hét lên hướng dẫn và rút vũ khí |
| felony murder ruledanh từ | danh từ | Học thuyết pháp lý theo đó khi ai đó bị giết (bất kể mục đích) do phạm trọng tội, người phạm tội (cũng như đồng phạm hoặc đồng phạm của anh ta) đều phạm tội giết người |
Ví dụ
- , 37, , , , .Theo Bộ Tư pháp, Jordan Gee, 37 tuổi, ở Nanticoke, Pennsylvania, bị buộc tội ba tội nghiêm trọng đe dọa tổng thống và một tội đe dọa xuyên bang.
- ?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc felony- feloniousCủa, liên quan đến, đang, hoặc có chất lượng của trọng tộitính từ
- nonfelonyTội ác không phải là trọng tộidanh từ
- subfelonyDưới mức trọng tội; liên quan đến một tội nhẹtính từ
- telefelonyHành động tội phạm liên quan đến công nghệ viễn thông, chẳng hạn như trộm cắp cáp hoặc gian lận điện thoạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha