Dịch

going away

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đi trước đối thủ và vẫn ngày càng dẫn đầutrạng từAhead of the competitors and still increasing the lead.
  2. Một cách dễ dàng, khéo léo, không thể nhầm lẫntrạng từReadily, handily, unmistakably.

Cụm từ (phrase)

going away dressdanh từChiếc váy bán trang trọng được cô dâu mặc khi rời tiệc đi hưởng tuần trăng mật

Ví dụ

  • 27, 16:56.
  • " . . . . ."
  • .

AI