Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi làmđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, to, work. (This sense is a translation hub.)
- Bắt đầu thực hiện một số nhiệm vụ hoặc công việcđộng từTo begin performing some task or work.
- Đi làm, cũng như đi lạiđộng từTo go to one's job, as by commuting.
- Đánh đậpđộng từTo beat up, to batter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go to workNguyên thể (infinitive)
- goes to workNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went to work (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone to work (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going to workPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi đến thị trấn
- To go to town.
Xuất hiện ở từ khác
- workkết hợpđi làm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . , .Anh ấy bị ốm. Tuy nhiên, anh ấy muốn đi làm.
- ? .Em giữ yên lặng được không? Mai anh phải dậy đi làm sớm.
- .Tôi đi làm mỗi sáng bằng tàu hỏa.