Nghĩa chính
- Không khả thi: không có khả năng sống tự lập; không thể thực hiện đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not viable: not capable of independent life; not practicable.
Xuất hiện ở từ khác
- goingtrái nghĩaKhông đủ khả năng tồn tại hoặc tiếp tục hoạt động.