Dịch

energize

C1động từ (verb)
UK/ˈɛnəd͡ʒaɪz/US/ˈɛnɚd͡ʒaɪz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếp thêm sinh lực, làm hăng háiđộng từngoại động từ (transitive)To invigorate; to make energetic.
  2. Cấp điện, cấp năng lượngđộng từngoại động từ (transitive)To supply with energy, especially electricity; to turn on power to (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. energizeNguyên thể (infinitive)
  2. energizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. energizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. energizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • energize sbtruyền năng lượng cho ai, làm ai hưng phấn
  • energize sthcấp điện cho cái gì, kích hoạt cái gì

Cụm từ (phrase)

de-energizeđộng từLoại bỏ năng lượng từ (một mạch hoặc một hệ thống)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hành động quyết liệt
  1. nội động từ (intransitive)To use strength in action; to act or operate with force or vigor; to act in producing an effect.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bất cứ khi nào chúng tôi cấp điện cho mạch đó, cầu chì lại bị cháy.
  • , .Đối với mọi đàn ông, đúng là họ cảm nhận và hành động quyết liệt trước, rồi mới suy ngẫm và phán xét sau.
  • .Chúng ta cần một khẩu hiệu vận động thực sự tiếp thêm sinh lực cho cơ sở.

AI