Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếp thêm sinh lực, làm hăng háiđộng từngoại động từ (transitive)To invigorate; to make energetic.
- Cấp điện, cấp năng lượngđộng từngoại động từ (transitive)To supply with energy, especially electricity; to turn on power to (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- energizeNguyên thể (infinitive)
- energizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- energizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- energizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- energize sbtruyền năng lượng cho ai, làm ai hưng phấn
- energize sthcấp điện cho cái gì, kích hoạt cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-energizeđộng từ | động từ | Loại bỏ năng lượng từ (một mạch hoặc một hệ thống) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hành động quyết liệt
- nội động từ (intransitive)To use strength in action; to act or operate with force or vigor; to act in producing an effect.
Họ từ (word family)
cùng gốc energizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bất cứ khi nào chúng tôi cấp điện cho mạch đó, cầu chì lại bị cháy.
- , .Đối với mọi đàn ông, đúng là họ cảm nhận và hành động quyết liệt trước, rồi mới suy ngẫm và phán xét sau.
- .Chúng ta cần một khẩu hiệu vận động thực sự tiếp thêm sinh lực cho cơ sở.