Dịch

enérgico

B1tính từ (adjective)
/eˈneɾxiko/

Nghĩa chính

  1. Tràn đầy năng lượng, năng độngtính từenergetic
  2. Kiên quyết, quyết đoántính từassertive
  3. Mạnh mẽ, quyết liệttính từforceful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enérgicoDạng gốc (base form)
  2. enérgicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. enérgicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. enérgicaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc enérgico
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một chính trị gia năng động.
  • .Bạn cần năng động hơn.
  • .Châu Âu là lục địa của người dân năng động.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiên quyết
Mạnh mẽ

AI